|
|
Tên |
Năm sinh |
Linh mục |
Chức vụ |
Nhiệm sở |
Địa chỉ liên lạc |
|
|
Giuse Đặng Xuân An |
1963 |
2006 |
|
Khánh Hội |
|
|
|
Phaolô Đổng Đức An - OP |
1970 |
2003 |
|
Minh Đức |
|
|
|
Phanxicô Xaviê Nguyễn Tuấn Anh |
|
28/6/2012 |
Phó xứ |
Thanh Đa |
|
|
|
Phêrô Phạm Quang Ân |
|
2011 |
|
Bình An Thượng |
|
|
|
Giuse M. Đỗ Đình Ánh |
1954 |
1992 |
|
Toà TGM |
|
|
|
Gioan B. Võ Văn Ánh |
1939 |
1968 |
|
Tân Định |
|
|
|
Alphongsô Hoàng Ngọc Bao |
1945 |
1972 |
|
Bắc Hà |
|
|
|
Ignatiô Nguyễn Quốc Bảo |
1968 |
2005 |
|
Thánh Linh |
|
|
|
Phêrô Nguyễn Văn Bắc |
|
|
|
Tân Hiệp |
|
|
|
Giuse Nguyễn Hữu Bằng |
1930 |
1958 |
NH |
|
|
|
|
Đa Minh Nguyễn Đức Bình |
1939 |
1965 |
|
Thánh Tịnh |
|
|
|
Luca Nguyễn Thanh Bình |
1928 |
1958 |
NH |
|
|
|
|
Giuse Nguyễn Văn Bút |
1930 |
1958 |
NH |
|
|
|
|
Phêrô Nguyễn Văn Bắc |
1957 |
1992 |
|
Tân Hiệp |
|
|
|
Gioan B Trần Thanh Cao |
1944 |
1970 |
|
Đồng Tiến |
|
|
|
Phaolô Maria Nguyễn Văn Cầu-CMC |
|
28/6/2012 |
|
|
|
|
|
Gabriel Trịnh Công Chánh |
1965 |
1999 |
|
Tân Quy |
|
|
|
Ignatiô Nguyễn Đức Chấn |
1919 |
1944 |
NH |
|
|
|
|
Phao Lô M Hoàng Minh Châu |
|
|
Phó xứ |
Chợ Đũi |
|
|
|
Matthêô Lê Minh Châu |
1932 |
1959 |
|
Chúa Hiển Linh |
|
|
|
Phaolô Đỗ Quang Chí |
1947 |
1975 |
|
Mai Khôi, |
|
|
|
Gioakim Nguyễn Đăng Chí |
1937 |
1966 |
NH |
|
|
|
|
Laurensô Đỗ Hữu Chỉnh |
1954 |
1990 |
|
Học Viện Mục Vụ |
|
|
|
Phêrô Lê Văn Chính |
1955 |
1998 |
|
ĐCV |
|
|
|
Giuse Nguyễn Bá Chính |
1925 |
1954 |
NH |
|
|
|
|
Gioan B. Đào Quốc Chung |
|
2011 |
|
Trung Mỹ Tây |
|
|
|
Giuse Nguyễn Văn Chủ |
1947 |
1975 |
|
Xóm Thuốc |
|
|
|
Phêrô Lê Hoàng Chương |
1966 |
1999 |
|
An Phú-Tân Định |
|
|
|
Tôma Aquinô Hoàng Ngọc Công |
1965 |
1998 |
|
Tân Dân |
|
|
|
Phêrô Phạm Minh Công |
1927 |
1957 |
NH |
|
|
|
|
ĐaMinh Trần Đức Công |
1951 |
1988 |
|
Xóm Lách |
|
|
|
Giuse Trần Thanh Công |
1966 |
1999 |
|
Chợ Cầu |
|
|
|
Giuse Đỗ Mạnh Cường |
1968 |
2001 |
|
Bình Sơn |
|
|
|
Phêrô Nguyễn Văn Cường |
1950 |
2000 |
|
Long Bình |
|
|
|
Giuse Nguyễn Hữu Danh |
|
2011 |
|
Sao Mai |
|
|
|
Phêrô Nguyễn Công Danh |
1935 |
1963 |
Chánh xứ |
Thị Nghè |
|
|
|
Antôn Nguyễn Thanh Danh |
1973 |
2005 |
|
Lạc Quang |
|
|
|
Giuse Vũ Minh Danh |
1957 |
1998 |
|
Tân Phước |
|
|
|
Giuse Nguyễn Duy Diễm |
1947 |
1975 |
|
Thánh Gia |
|
|
|
Martinô Đỗ Văn Diệp |
1932 |
1961 |
|
|
Qua đời |
|
|
Phanxicô Ass Nguyễn Văn Dinh |
1963 |
1999 |
|
Bạch Đằng |
|
|
|
Gioan B Đinh Hữu Dong |
1925 |
1955 |
NH |
Phú Thọ Hòa |
|
|
|
Phaolô Phạm Trung Dong |
1946 |
1974 |
|
Thánh Phaolô |
|
|
|
Tôma Trần Văn Dụ |
1914 |
1943 |
NH |
Chí Hòa |
|
|
|
ĐaMinh Đỗ Anh Dũng |
1958 |
1998 |
|
Khánh Hội |
|
|
|
ĐaMinh Hà Duy Dũng |
1960 |
1999 |
|
Thánh Khang |
|
|
|
Antôn Nguyễn Anh Dũng |
1953 |
1987 |
|
|
Du học |
|
|
Giuse Hoàng Ngọc Dũng |
1964 |
1999 |
|
|
Du học |
|
|
Vinh Sơn Nguyễn Đức Dũng |
1969 |
2003 |
|
Phú Hải |
|
|
|
Giuse Nguyễn Trí Dũng |
1974 |
2007 |
|
Fatima Bình Triệu |
|
|
|
Rôcô Nguyễn Kim Duy |
1954 |
2000 |
|
Học Viện Mục Vụ |
|
|
|
Phaolô Nguyễn Quốc Duy |
1966 |
2007 |
|
Lạng Sơn |
|
|
|
Tôma Huỳnh Bửu Dư |
1954 |
1995 |
|
Đức Bà HB, |
|
|
|
Gioan B Nguyễn Văn Dư |
1937 |
1962 |
NH |
(Thị Nghè) |
|
|
|
Giuse Lê Ngọc Đa |
1973 |
2007 |
|
Bình A |
|
|
|
Tôma Trần Bá Đài |
1942 |
1995 |
|
Đắc Lộ |
|
|
|
Giuse Phạm Đình Đại |
1971 |
2003 |
|
Đông Quang |
|
|
|
Martinô Đoàn Văn Hoàng Thanh Đạm |
1971 |
2003 |
|
Tân Mỹ |
|
|
|
Phêrô Cao Văn Đạt |
1937 |
1966 |
|
ĐCV |
|
|
|
Giacôbê Mai Phát Đạt |
1954 |
2000 |
Chánh xứ |
Thủ Đức |
|
|
|
Phanxicô Ass Lê Quang Đăng |
1943 |
1969 |
|
Tân Hương |
|
|
|
Phanxicô X Huỳnh Hữu Đăng |
1932 |
1960 |
|
Toà TGM |
|
|
|
Giuse Phạm Văn Đẩu |
1942 |
1968 |
|
Tân Đức |
|
|
|
Giacôbê Nguyễn Kim Điền |
1957 |
1999 |
|
Lộc Hưng |
|
|
|
Vinh Sơn Bùi Quang Điện |
1948 |
1975 |
NB |
|
|
|
|
Nicôla Đinh Quang Điện |
1919 |
1960 |
NH |
(Phát Diệm) |
|
|
|
Phaolô Nguyễn Xuân Đĩnh |
1949 |
1977 |
|
Thái Hòa |
|
|
|
Mactinô Chu Quang Định |
|
2009 |
|
Gò Vấp |
|
|
|
Giuse Đinh Bình Định |
1923 |
1953 |
NH |
Thái Bình |
|
|
|
Vinh Sơn Nguyễn Văn Định |
1938 |
1966 |
|
Antôn |
|
|
|
Anrê Vũ Bình Định |
1945 |
1973 |
|
Bình Phước |
|
|
|
Đaminh Maria Đoàn Quốc Đình-CMC |
|
28/6/2012 |
|
|
|
|
|
ĐaMinh Đinh Công Đức |
1970 |
2005 |
|
Trung Chánh |
|
|
|
Giuse Nguyễn Minh Đức |
|
2009 |
|
Bùi Môn |
|
|
|
Inhaxiô Nguyễn Văn Đức |
|
2009 |
Phó xứ |
Tân Định |
|
|
|
Gioan B Nguyễn Xuân Đức |
1945 |
1973 |
|
Thạch Đà |
|
|
|
Gioan B Phạm Minh Đức |
1968 |
2005 |
Phó xứ |
Tân Phú |
|
|
|
Gioan B Phạm Gioan |
1974 |
2003 |
NB |
Chí Hòa |
|
|
|
Giuse Vũ Viết Hà |
1928 |
1957 |
NH |
Bùi Chu |
|
|
|
Phêrô Nguyễn Hoàng Hai |
1934 |
1962 |
|
Bình Xuyên |
|
|
|
Anrê Nguyễn Văn Hai |
1936 |
1963 |
|
Đức Bà Fatima |
|
|
|
Gioakim Trần Tử Hải |
1947 |
1975 |
|
Phú Quý |
|
|
|
Phêrô Trịnh Hồng Hải |
1957 |
1998 |
|
ĐCV |
|
|
|
Gioakim Lê Hậu Hán |
1969 |
2003 |
|
Thuận Phát |
|
|
|
Phêrô Nguyễn Văn Hành |
1971 |
2003 |
Chánh xứ |
Chính Lộ |
|
|
|
Giuse Đỗ Đức Hạnh |
|
28/6/2012 |
Phụ tá |
Tân Việt |
|
|
|
Gioan B Nguyễn Đức Hân |
1946 |
1975 |
|
Đắc Lộ |
|
|
|
Giuse Đinh Đức Hậu |
1969 |
2007 |
|
Bình Thái |
|
|
|
Giuse Nguyễn Thanh Hiền |
1959 |
1999 |
Chánh xứ |
Nam Hưng |
|
|
|
Lêô Nguyễn Văn Hiền |
1920 |
1945 |
NH |
Chí Hòa, |
|
|
|
Phêrô Nguyễn Văn Hiền |
1954 |
1985 |
|
Học Viện Mục Vụ |
|
|
|
Giuse Vũ Hữu Hiề |
1954 |
1990 |
|
|
Du học |
|
|
Gioan B Nguyễn Hữu Hiệp |
1972 |
2007 |
|
Tam Hà |
|
|
|
ĐaMinh Nguyễn Văn Hiệp |
1964 |
2001 |
|
Vĩnh Hiệp |
|
|
|
Anrê Trần An Hiệp |
1961 |
1992 |
|
Toà TGM |
|
|
|
Giuse Nguyễn Trọng Hiếu |
|
2011 |
Phụ tá |
Phú Nhuận |
|
|
|
Gioan B Nguyễn Văn Hiếu |
1949 |
1988 |
|
Bình Thái, |
|
|
|
Gioakim Nguyễn Văn Hiếu |
1924 |
1951 |
NH |
(Thủ Thiêm) |
|
|
|
Giuse Trần Trung Hiếu |
1969 |
2007 |
|
Nam Hòa, |
|
|
|
Phêrô Lã Quang Hiệu |
1936 |
1963 |
|
Lộc Hưng |
|
|
|
Ignatiô Nguyễn Thới Hòa |
1935 |
1962 |
|
Xóm Chiếu |
|
|
|
Giuse Lê Hoàng |
1967 |
2005 |
Chánh xứ |
Thiên Ân |
|
|
|
Vinh Sơn Trần Văn Hòa |
1944 |
1970 |
|
Bình Thới |
|
|
|
Phanxicô Salê Nguyễn Quốc Hoàng |
1960 |
1999 |
|
Bình Thuận |
|
|
|
Giuse Tạ Huy Hoàng |
1960 |
1999 |
|
Tống Viết Bường |
|
|
|
Đa Minh Nguyễn Thế Hoạt |
1941 |
1970 |
|
Từ Đức |
|
|
|
Tôma Trần Văn Hội |
1950 |
1988 |
|
An Lạc |
|
|
|
Vinh Sơn Nguyễn Văn Hồng |
1956 |
1992 |
|
Tân Hưng |
|
|
|
Antôn Lương Thủ Hơn |
1937 |
1970 |
|
Jeanne d'Arc |
|
|
|
ĐaMinh Hoàng Trọng Hợp |
1967 |
2005 |
|
Giuse Thợ |
|
|
|
Gioan B Phạm Văn Hợp |
1944 |
1972 |
|
Tân Lập |
|
|
|
Vinh Sơn Nguyễn Minh Huấn |
1962 |
1999 |
|
Tử Đình |
|
|
|
Phanxicô At Trần Đức Huấn |
|
2009 |
|
Phanxicô Xaviê |
|
|
|
Gioan B Huỳnh Văn Huệ |
1940 |
1968 |
NB |
|
|
|
|
Giuse Đỗ Mạnh Hùng |
1957 |
1990 |
|
ĐCV |
|
|
|
Đa Minh Nguyễn Tiến Hùng |
|
2011 |
|
Tân Chí Linh |
|
|
|
Phanxicô X Trần Mạnh Hùng |
1959 |
1992 |
|
Gò Vấp |
|
|
|
Gioan B Trần Như Hùng |
1950 |
2001 |
|
Đắc Lộ |
|
|
|
Gioan B Vũ Mạnh Hùng |
1956 |
1991 |
|
Vĩnh Hòa, |
|
|
|
Phêrô Vũ Minh Hùng |
1964 |
2002 |
|
Thị Nghè |
|
|
|
Laurensô Maria Vương Thế Hùng-CMC |
|
28/6/2012 |
|
|
|
|
|
Laurensô Hoàng Bá Quốc Huy |
1977 |
2007 |
|
Thủ Thiêm |
|
|
|
Antôn Mai Đức Huy |
1945 |
1972 |
|
Phú Hòa |
|
|
|
ĐaMinh Đặng Quốc Hưng |
1968 |
2001 |
Chánh xứ |
Phú Hiền |
|
|
|
Vinh Sơn Nguyễn Hưng |
1927 |
1959 |
NH |
Chí Hòa |
|
|
|
Phaolô Nguyễn Quốc Hưng |
1960 |
2001 |
|
|
Du học |
|
|
Phaolô Nguyễn Quốc Hưng |
1970 |
2003 |
|
Gia Định |
|
|
|
Maximilianô Kolbê Maria Nguyễn Thế Hưng-CMC |
|
28/6/2012 |
|
|
|
|
|
Gioakim Trần Văn Hương |
1960 |
1992 |
|
ĐCV |
|
|
|
ĐaMinh Trương Kim Hương |
1941 |
1967 |
|
Phú Hạnh |
|
|
|
Giuse Đinh Huy Hưởng |
1943 |
1969 |
NB |
|
|
|
|
Ernest Nguyễn Văn Hưởng |
1950 |
1985 |
|
ĐCV, |
|
|
|
Maximô Ngô Vĩnh Hy |
1964 |
2005 |
|
Vườn Chuối |
|
|
|
Giuse Đỗ Quang Khả |
1966 |
2005 |
|
Thánh Giuse |
|
|
|
Giuse Đỗ Quang Khang |
1965 |
1999 |
|
|
Du học |
|
|
Phêrô Đỗ Duy Khánh |
1968 |
2001 |
|
Chánh Toà |
|
|
|
Đaminh Lâm Quang Khánh |
|
2009 |
|
Bùi Phát, |
|
|
|
Martinô Lê Ngọc Khánh |
1924 |
1952 |
NH |
(Chánh Toà), |
|
|
|
Giuse Bùi Bằng Khấn |
1947 |
1973 |
|
Phát Diệm |
|
|
|
Tôma Nguyễn Văn Khiêm |
1934 |
1962 |
NH |
|
|
|
|
Phaolô Vũ Đỗ Anh Khoa |
1971 |
2003 |
|
|
Du học |
|
|
Phêrô Lê Thành Khoái |
1941 |
1968 |
|
Chí Hòa |
|
|
|
Vinh Sơn Đỗ Viết Khôi |
|
2011 |
|
Tử Đình |
|
|
|
Giuse Nguyễn Minh Khôi |
1967 |
1999 |
|
Vinh Sơn |
|
|
|
ĐaMinh Nguyễn Trung Kiên |
1968 |
2001 |
|
Châu Nam |
|
|
|
Giuse Trịnh Hưng Kỷ |
1929 |
1957 |
NH |
(Đồng Công) |
|
|
|
Giuse Phạm Bá Lãm |
1944 |
1971 |
|
Hòa Hưng |
|
|
|
Giuse Nguyễn Văn Lãnh |
|
2009 |
|
Tân Phú |
|
|
|
Giuse Đinh Quang Lâm |
1975 |
2011 |
|
Phú Bình |
|
|
|
Phanxicô Ass. Lê Hoàng Lâm |
|
2011 |
|
Tân Phước |
|
|
|
Gioan B Phạm Văn Lâm |
1973 |
2007 |
|
Thủ Đức |
|
|
|
ĐaMinh Đinh Ngọc Lễ |
1942 |
1967 |
|
Hà Nội |
|
|
|
Vinh Sơn Vũ Đức Liêm |
1967 |
2001 |
|
Hoàng Mai |
|
|
|
Aloisiô Lê Văn Liêu |
1939 |
1968 |
|
NT Bình Triệu |
|
|
|
Giuse Hoàng Minh Liệu |
1965 |
2007 |
|
NT Vườn Xoài |
|
|
|
Phanxicô X Đậu Nguyễn Hoàng Linh |
1965 |
1999 |
|
NT Đức Mẹ HCG |
|
|
|
Giuse Đặng Chí Lĩnh |
1969 |
2001 |
|
|
Du học |
|
|
Phêrô Bùi Văn Long |
1941 |
1972 |
Chánh xứ |
Bình Hòa |
|
|
|
Giuse Nguyễn Văn Long |
1969 |
2007 |
|
Bình Thuận, |
|
|
|
Phêrô Phạm Văn Long |
1957 |
1992 |
|
Bình Xuyên |
|
|
|
Gioakim Vũ Ngọc Long |
1933 |
1961 |
NH |
|
|
|
|
Phanxicô X Bảo Lộc |
1961 |
1992 |
|
Vườn Chuối |
|
|
|
Michael Nguyễn Văn Lộc |
1941 |
1970 |
Chánh xứ |
Phú Nhuận |
|
|
|
Gioan Nguyễn Vĩnh Lộc |
1974 |
2007 |
|
Vĩnh Hội |
|
|
|
Giuse Trần Năng Luật |
1928 |
1957 |
NH |
(Châu Nam) |
|
|
|
Gioan B Nguyễn Văn Luyến |
1946 |
1974 |
|
Lạng Sơn |
|
|
|
Giuse Phạm Hoàng Lương |
1968 |
2001 |
|
Bàn Cờ, |
|
|
|
Giuse Trần Văn Lưu |
1952 |
1987 |
|
Nam Hòa |
|
|
|
Giuse Nguyễn Thế Mạnh |
1939 |
1992 |
|
Nguyễn Duy Khang |
|
|
|
Giuse Trần Đức Mến |
1956 |
1992 |
|
|
|
|
|
Phanxicô X Bùi Văn Minh |
1943 |
1972 |
|
Chí Hòa |
|
|
|
Gioan B Hoàng Văn Minh |
1931 |
1999 |
|
|
|
|
|
Gioan B Huỳnh Công Minh |
1941 |
1966 |
|
Chánh Toà |
|
|
|
Giuse Lê Đình Quế (Minh) |
1941 |
1967 |
|
Tân Phú |
|
|
|
Giuse Lê Hoàng Minh |
1969 |
2007 |
|
Tân Hương |
|
|
|
Hilariô Nguyễn Công Minh |
1925 |
1968 |
NH |
Chí Hòa |
|
|
|
Gioan Nguyễn Văn Minh |
1932 |
1962 |
|
Hiển Linh |
|
|
|
Đa Minh Nguyễn Văn Minh |
1965 |
1999 |
|
Ninh Phát |
|
|
|
Giuse Đinh Hoàn Năng |
1943 |
1970 |
Chánh xứ |
Đức Mẹ Vô Nhiễm |
|
|
|
Vinh Sơn Phạm Trung Nghĩa |
1971 |
2003 |
|
Thánh Gẫm |
|
|
|
Giuse Vũ Minh Nghiệp |
1937 |
1967 |
|
Tân Chí Linh |
|
|
|
ĐaMinh Nguyễn Văn Ngọc |
1966 |
2007 |
Phó xứ |
Tân Quy |
|
|
|
Phaolô Nguyễn Đức Nguyên |
1968 |
2003 |
|
|
Du học |
|
|
Giuse M Trần Chí Nguyện |
1940 |
1990 |
|
Hưng Phú, |
|
|
|
Phanxicô X Lê Văn Nhạc |
1943 |
1974 |
|
Chợ Quán |
|
|
|
Giuse Phạm Văn Nhân |
1943 |
1970 |
Chánh xứ |
Nhân Hòa |
|
|
|
Albertô Trần Phúc Nhân |
1932 |
1958 |
|
TV Mai Khôi |
|
|
|
Gioan B Trần Văn Nhủ |
1948 |
1993 |
|
Công Lý |
|
|
|
Phêrô Nguyễn Văn Nhuận |
1940 |
1968 |
|
Lam Sơn |
|
|
|
Gioan B Lê Đăng Niêm |
1937 |
1966 |
|
Thủ Thiêm |
|
|
|
Giuse Nguyễn Văn Niêm |
1937 |
1968 |
|
Phú Bình |
|
|
|
Giuse Cao Văn Ninh |
1960 |
1994 |
|
Nguyễn Duy Khang |
|
|
|
Giuse Phạm An Ninh |
1939 |
1967 |
|
Nguyễn Duy Khang |
|
|
|
Phanxicô X Nguyễn Hùng Oánh |
1937 |
1972 |
|
Xây Dựng |
|
|
|
Grêgôriô Trần Phương Phi |
1921 |
1949 |
NH |
(Phát Diệm) |
|
|
|
Giuse Đặng Thanh Phong |
|
2009 |
|
Phát Diệm |
|
|
|
Phaolô Bùi Văn Phổ |
1941 |
1968 |
|
Nam Thái |
|
|
|
Phaolô Nguyễn Phong Phú |
1973 |
2005 |
|
ĐCV |
Sửa soạn Du Học |
|
|
Gioan B Đoàn Vĩnh Phúc |
1936 |
1964 |
|
Thiên Ân |
|
|
|
Giuse Trương Vĩnh Phúc |
1966 |
1998 |
Chánh xứ |
Mông Triệu |
|
|
|
Phanxicô X Ngô Phục |
1944 |
1973 |
|
Mỹ Hòa |
|
|
|
Lêô Cả Maria Nguyễn Văn Phước-CMC |
|
28/6/2012 |
|
|
|
|
|
Giuse Vũ Hữu Phước |
|
2011 |
|
Phú Thọ Hòa |
|
|
|
Giuse Huỳnh Thanh Phương |
1968 |
2005 |
Chánh xứ |
Thánh
Phaolô |
|
|
|
Alphongsô Nguyễn Công Phương |
1937 |
1967 |
NH |
Chí Hòa |
|
|
|
Gioan Bosco Phạm Văn Phương |
|
|
|
Nghĩa Hòa |
|
|
|
Giuse Trần Đình Phương |
1973 |
2005 |
|
Hàng Sanh |
|
|
|
Gioan B Bùi Bá Tam Quan |
1971 |
2003 |
|
Mẫu Tâm |
|
|
|
Giuse Nguyễn Đức Quang |
1950 |
1985 |
|
Nghĩa Hòa, |
|
|
|
Phanxicô X Nguyễn Xuân Quang |
1961 |
1998 |
|
Bình An |
|
|
|
Aloisiô Tô Minh Quang |
1952 |
1987 |
|
An Phú |
|
|
|
Giuse Trần Hoàng Quân |
|
2009 |
|
TT Mục Vụ |
|
|
|
Phêrô Ngô Lập Quốc |
|
2011 |
|
Phú Trung |
|
|
|
Bernarđô Phạm Văn Quy |
1912 |
1942 |
NH |
Phát Diệm |
|
|
|
Giuse Đinh Tất Quý |
1944 |
1970 |
|
Bùi Phát |
|
|
|
Vinh Sơn Nguyễn Bá Quý |
1939 |
1966 |
|
Đắc Lộ |
|
|
|
Giuse Vũ Văn Quyên |
1974 |
2007 |
|
Hạnh Thông Tây |
|
|
|
Giuse Bùi Văn Quyền |
1967 |
1999 |
|
Nữ Vương Hòa Bình |
|
|
|
Barnaba Trần Cương Quyết |
1946 |
1973 |
|
Thăng Long |
|
|
|
Gioakim Nguyễn Văn San |
1953 |
2001 |
|
Thánh Cẩm |
|
|
|
Vinh Sơn Nguyễn Đức Sinh |
1958 |
1998 |
Chánh xứ |
Đức Tin |
|
|
|
Gioan Bùi Thái Sơn |
1956 |
1992 |
|
Toà TGM |
|
|
|
Giuse Nguyễn Trọng Sơn |
1959 |
1992 |
|
ĐCV |
|
|
|
Vinh Sơn Trần Quốc Sử |
1962 |
1998 |
|
Phú Lộc |
|
|
|
Phêrô Nguyễn Công Tâm |
1972 |
2003 |
|
Chánh Hưng |
|
|
|
Rôbertô Nguyễn Thiện Tâm |
1935 |
1962 |
|
Chí Hòa |
|
|
|
Phêrô Nguyễn Văn Tâm |
1962 |
1998 |
|
Mẫu Tâm |
|
|
|
Gioan M.Vianê Chu Minh Tân |
1960 |
1992 |
NH |
Bà Điểm |
|
|
|
Vinh Sơn Ngô Minh Tân |
1943 |
1968 |
|
Bình Lợi |
|
|
|
ĐaMinh Nguyễn Đình Tân |
1941 |
1968 |
Chánh xứ |
Thanh Đa |
|
|
|
Gioan B Nguyễn Ngọc Tân |
1973 |
2005 |
|
Hợp An |
|
|
|
Đôminicô Võ Văn Tân |
1927 |
1955 |
NH |
(Tân Định) |
|
|
|
Phanxicô X. Nguyễn Hữu Tấn |
1925 |
1951 |
|
THBA Cao Thái |
|
|
|
Gioan Kim Khẩu Maria Phạm Bá Tạo-CMC |
|
28/6/2012 |
|
|
|
|
|
Phanxicô X. Lê Văn Thái |
1959 |
1992 |
|
Phú Hữu |
|
|
|
Giuse M Phạm Hồng Thái |
1956 |
1992 |
|
Hàng Sanh |
|
|
|
Giuse Trần Viết Thái |
|
2011 |
|
Thái Bình |
|
|
|
Giuse Ngô Viết Thanh |
1974 |
2007 |
|
An Nhơn |
|
|
|
Giuse Nguyễn Hoàng Thanh |
|
2009 |
|
Tân Thái Sơn |
|
|
|
Giuse Nguyễn Văn Thanh |
1956 |
1992 |
|
Bình Thuận |
|
|
|
Phanxicô X. Nguyễn Văn Thanh |
1971 |
2003 |
|
Bình Hưng |
|
|
|
Phêrô Trần Văn Thanh |
1961 |
2000 |
|
Bà Điểm |
|
|
|
Phêrô Hoàng Đình Thành |
1965 |
1999 |
|
Phú Lộc |
|
|
|
Phaolô Lê Tấn Thành , |
1927 |
1955 |
NH |
Chí Hòa |
|
|
|
Giuse Nguyễn Hiến Thành |
1932 |
1961 |
|
Tam Hà |
|
|
|
Giuse Trần Phước Thành |
1960 |
1992 |
|
Thánh Giuse |
|
|
|
Giuse Maria Lê Quốc Thăng |
1966 |
2001 |
|
Phú Trung |
|
|
|
Giuse Phạm Văn Thăng |
1928 |
1957 |
|
Hà Nội |
|
|
|
Giuse Trần Cao Thăng |
1971 |
2005 |
Chánh xứ |
Bắc Dũng |
|
|
|
Giuse Trịnh Văn Thậm |
1944 |
1972 |
|
Nhân Hòa |
|
|
|
Giuse Nguyễn Quốc Thắng |
1969 |
2003 |
|
Bình Đông |
|
|
|
Phanxicô X Trần Văn Thi |
1957 |
1992 |
|
Lạc Quang |
|
|
|
Phêrô Nguyễn Văn Thiềm |
1947 |
1973 |
|
Tân Hưng |
|
|
|
Phêrô Dư Tác Thiện |
1922 |
1950 |
|
Chí Hòa |
|
|
|
Félix Nguyễn Văn Thiện |
1936 |
1967 |
|
Cầu Kho |
|
|
|
Hilariô Hoàng Đình Thiều |
1940 |
2005 |
|
|
|
|
|
Giuse Đinh Đức Thịnh |
1966 |
2001 |
Chánh xứ |
An Bình |
|
|
|
Giuse Đinh Quang Thịnh |
1948 |
1977 |
NH |
Chí Hòa |
|
|
|
Giuse M Đoàn Văn Thịnh |
1952 |
1979 |
|
Xóm Chiếu |
(11/2011) |
|
|
Giuse Đinh Văn Thọ |
1973 |
2003 |
|
Tân Trang |
|
|
|
Giuse Phạm Văn Thới |
|
2011 |
|
Tân Phú |
|
|
|
Giuse Nguyễn Ngọc Thông |
|
2009 |
|
Thạch Đà |
|
|
|
Anrê Trần Minh Thông |
1960 |
1992 |
|
Bình Chiểu |
|
|
|
Matthêô Nguyễn Mạnh Thu |
1930 |
1961 |
NH |
Hà Nội |
|
|
|
Phanxicô X Nguyễn Ngọc Thu |
1941 |
1970 |
|
Phaolô 3 |
hạt Tân Định |
|
|
Giuse Phạm Trung Thu |
1946 |
1972 |
|
|
|
|
|
Vinh Sơn Nguyễn Thế Thủ |
1962 |
1992 |
|
Vườn Xoài |
|
|
|
Đa Minh Vũ Ngọc Thủ |
1952 |
1987 |
|
Tân Việt |
|
|
|
Giuse Têrêsa Trần Anh Thụ |
1964 |
1998 |
Chánh xứ |
Trung Bắc |
|
|
|
Antôn Phạm Gia Thuấn |
1931 |
1961 |
|
Trung Chánh |
|
|
|
Giuse Nguyễn Thanh Thuần |
1970 |
2003 |
|
|
Du học |
|
|
Luy Cao Đức Thuận |
1924 |
1955 |
NH |
(nhà riêng) |
|
|
|
Phêrô Nguyễn Thiện Thuật |
1924 |
1952 |
|
Bắc Ninh |
|
|
|
Raphael Lê Trọng Thục |
1941 |
1968 |
NH |
Chí Hòa |
|
|
|
Antôn Nguyễn Đình Thục |
1947 |
1973 |
|
Vinh Sơn |
|
|
|
Giuse Nguyễn Hữu Thức |
|
2009 |
|
Xóm Chiếu |
|
|
|
Giuse Vũ Minh Thuỳ |
1969 |
2007 |
|
Hà Đông |
|
|
|
ĐaMinh Phạm Minh Thuỷ |
1945 |
1972 |
|
Tân Thành |
|
|
|
Giuse Trần Văn Thuỵ |
1946 |
1972 |
|
Bác Ái |
|
|
|
Phaolô Nguyễn Thực |
1951 |
1987 |
|
Hà Đông |
|
|
|
Luca Trần Khánh Tích |
1932 |
1962 |
|
Chí Hòa |
|
|
|
Giuse Đinh Hiền Tiến |
1956 |
1998 |
|
Phú Thọ |
|
|
|
Phaolô Võ Phương Tiến |
|
28/6/2012 |
Phó xứ |
Thiên Ân |
|
|
|
Vinh Sơn Phạm Văn Tính |
1957 |
1992 |
|
Bình Thọ |
|
|
|
Phanxicô X Đinh Quang Tịnh |
1924 |
1953 |
NH |
(Dòng Trinh Vương), |
|
|
|
Giuse Hoàng Kim Toan |
1963 |
1998 |
|
Tân Hòa |
|
|
|
Phêrô Nguyễn Quang Toàn |
1946 |
1974 |
|
Môi Khôi |
|
|
|
Giuse Nguyễn Thiện Toàn |
1931 |
1958 |
NH |
|
|
|
|
Antôn Nguyễn Văn Toàn |
1957 |
1992 |
|
Phú Hải |
|
|
|
Giuse Bùi Công Trác |
1965 |
1999 |
|
|
Du học |
|
|
Augustinô M Phạm Minh Tri |
1936 |
1963 |
NH |
|
|
|
|
Tôma Đặng Toàn Trí |
1940 |
1969 |
|
Hưu |
7/3/2012 |
|
|
Giuse Nguyễn Đức Trí |
1968 |
2001 |
|
Trung Mỹ Tây, |
|
|
|
Gioan B Phạm Năng Trí |
1922 |
1950 |
NH |
(Phú Hải) |
|
|
|
Gioan B Trần Văn Trí |
1974 |
2007 |
|
Đồng Tiến |
|
|
|
Ignatiô Nguyễn Đức Trị |
1910 |
1939 |
NH |
Bắc Ninh |
|
|
|
Phêrô Phan Khắc Triển |
1973 |
2003 |
|
Cao Thái |
|
|
|
Vinh Sơn Phạm Văn Trị |
1944 |
1975 |
|
Văn Côi |
|
|
|
Giuse Cao Minh Triết |
|
2011 |
|
An Nhơn |
|
|
|
Giuse Nguyễn Hữu Triết |
1945 |
1972 |
|
Tân Sa Châu |
|
|
|
Augustinô Nguyễn Văn Trinh |
1942 |
1971 |
|
Vĩnh Hội |
|
|
|
Michael Phạm Trường Trinh |
1971 |
2005 |
|
Bắc Hà |
|
|
|
Augustinô Nguyễn Hữu Trọng |
1911 |
1950 |
NH |
(nhà riêng) |
|
|
|
Giuse Nguyễn Văn Trọng |
1944 |
1970 |
|
Tân Phú Hòa |
|
|
|
Phêrô Nguyễn Văn Trọng |
1963 |
1998 |
|
Công Thành |
|
|
|
Giuse Phạm Văn Trọng |
1973 |
2007 |
|
Thị Nghè |
|
|
|
Stêphanô Huỳnh Trụ |
1942 |
1974 |
|
Phanxicô Xaviê |
|
|
|
Phêrô Giuse M. Hà Thiên Trúc |
|
2009 |
Phụ tá |
Thị Nghè |
|
|
|
Clêmentê Lê Minh Trung |
1961 |
1998 |
|
Hạnh Thông Tây |
|
|
|
Matthia Maria Phạm Hữu Trung-CMC |
|
28/6/2012 |
|
|
|
|
|
Giuse Phạm Công Trường |
1964 |
2001 |
Chánh xứ |
Bến Hải |
|
|
|
Bartôlômêô Nguyễn Hoàng Tú |
|
|
Phó xứ |
Trung Chánh |
|
|
|
Giuse Ngô Vũ Anh Tuấn |
|
2011 |
|
Tân Việt |
|
|
|
Luy Nguyễn Anh Tuấn |
1962 |
1999 |
|
Học Viện Mục Vụ |
|
|
|
Giuse Phạm Đức Tuấn |
1959 |
1992 |
|
Thái Bình |
|
|
|
Giuse Phạm Quốc Tuấn |
1965 |
2001 |
|
Tân Đông |
|
|
|
Giuse Vũ Anh Tuấn |
1952 |
1994 |
Phó xứ |
Bà Điểm |
|
|
|
Giuse Vương Sĩ Tuấn |
1960 |
1992 |
|
Chánh Toà |
|
|
|
Giuse Maria Trần Quang Tuần-CMC |
|
28/6/2012 |
|
|
|
|
|
Luca Trần Quang Tung |
1968 |
2001 |
|
Nam Hải |
|
|
|
Giuse M Đinh Cao Tùng |
1927 |
1955 |
NH |
|
|
|
|
Phêrô Kiều Công Tùng |
1964 |
1999 |
|
ĐCV Thánh Giuse |
|
|
|
Giuse Mai Thanh Tùng |
1953 |
1995 |
|
Gia Định |
|
|
|
Phêrô Nguyễn Thanh Tùng |
1965 |
2001 |
|
|
Du học |
|
|
Giuse Phạm Sĩ Tùng |
1969 |
2005 |
Phụ tá |
Thị Nghè |
|
|
|
Phêrô Nguyễn Quốc Tuý |
1942 |
1969 |
|
Tân Thái Sơn |
|
|
|
Đa Minh Bùi Quang Tuyến |
1937 |
1963 |
NH |
Chí Hòa |
|
|
|
ĐaMinh Ngô Quang Tuyên |
1948 |
1973 |
|
Phú Xuân |
|
|
|
Giuse Nguyễn Quang Tuyến FVP |
|
28/6/2012 |
|
|
|
|
|
Giuse Đoàn Văn Tuyến |
1971 |
2005 |
|
Phú Xuân |
|
|
|
Gioan B Nguyễn Quang Tuyến |
1969 |
2003 |
|
|
Du học |
|
|
Phêrô Phan Khắc Từ |
1938 |
1968 |
|
Vườn Xoài |
|
|
|
Đaminh Phạm Văn Vàng |
|
|
|
Long Thạnh Mỹ |
|
|
|
ĐaMinh Đinh Văn Vãng |
1947 |
1973 |
|
Sao Mai |
|
|
|
Gioan K.Khẩu Tri Công Vị |
1939 |
1968 |
|
Khiết Tâm |
|
|
|
Giuse Trịnh Văn Viễn |
1944 |
1972 |
|
Bình An |
|
|
|
Gioan Lê Quang Việt |
1962 |
1999 |
|
Mạctinho |
|
|
|
Antôn Đoàn Văn Vinh |
1958 |
2006 |
|
Thanh Đa |
|
|
|
Giuse Đỗ Xuân Vinh |
1970 |
2001 |
|
|
Du học |
|
|
Martinô Trần Quang Vinh |
1974 |
2005 |
Chánh xứ |
Tắc Rỗi |
|
|
|
Giuse Phan Du Vịnh |
1924 |
1954 |
NH |
Chí Hòa |
|
|
|
Phêrô Nguyễn Văn Võ |
1958 |
1992 |
|
ĐCV |
|
|
|
Giuse Dương Vũ |
|
|
|
Tân Châu |
|
|
|
Giuse Nguyễn Đức Vũ |
1963 |
1999 |
|
Mông Triệu |
|
|
|
Frédéric Cao Lê Minh Vương |
|
2011 |
|
Chợ Quán |
|
|
|
Phêrô Nguyễn Ngọc Vượng |
1959 |
1992 |
|
Bùi Môn |
|
|
|
Denis Phạm Bùi Vượng |
1965 |
2003 |
|
|
Du học |
|
|
Luy Trần Phúc Vy |
1924 |
1948 |
NH |
Chí Hòa |
|
|
|
Ignatiô Hồ Văn Xuân |
1947 |
1975 |
|
Gia Định |
|
|
|
Henricô Nguyễn Sơn Xuyên |
1928 |
1954 |
NH |
Chí Hòa |
|
|
|
Giuse Trịnh Tín Ý |
1948 |
1975 |
|
Vinh Sơn |
|
|
|
Gioan Nguyễn Như Yêng |
1942 |
1968 |
|
NT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|